HọcHóa.TT HọcHóa.TT · Tự học Hóa học
VI|EN

Năng lượng phản ứng & Điện hóa

Calculate ΔH of a reaction, activation energy, and electrode potentials calculation

Chọn phần cần tính toán.

Periodic Data, Molecular Formula, Isotope Dating

Năng lượng hoạt hóa (Phương trình Arrhenius)

Dùng phương trình Arrhenius để tính năng lượng hoạt hóa hoặc hằng số tốc độ.
Kết quả

Điện hóa — Sức điện động chuẩn của pin (E°pin)

Tính sứ điện động chuẩn của pin từ thế điện cực chuẩn (25 °C).
Cathode (quá trình khử)
Anode (quá trình oxi hóa)
Kết quả

Điện hóa — Phương trình Nernst

Điều kiện không chuẩn (Q ≠ 1) tại nhiệt độ bất kỳ (T).
Kết quả

Điện hóa — Tương quan giữa ΔG và E

Quan hệ của năng lượng tự do Gibbs và sức điện động pin.
Kết quả

ΔH của phản ứng (từ enthalpy tạo thành chuẩn)

Dùng: ΔH°rxn = ΣνΔH°f(sản phẩm) − ΣνΔH°f(chất phản ứng)
Chất phản ứng
Sản phẩm
Kết quả

Điện phân — Định luật Faraday

Tương quan giữa cường độ, thời gian, điện tích, và lượng chất tạo thành hay đã tiêu thụ.
Kết quả

Định luật Faraday — cần Cường độ hoặc Thời gian

Tính thời gian hoặc cường độ cần thiết để tạo một lượng chất cho biết.

Cạnh tranh tại điện cực (Dung dịch nước, Điện cực Trơ)

Tiểu phân nhường electron có ưu tiên cao nhất trong dãy điện hóa.

Điện phân nước — Tỷ lệ thể tích khí

Thu gọn: 2H₂O → 2H₂ + O₂, nên H₂ : O₂ = 2 : 1 (theo số mol hoặc thể tích ở cùng T, P).
Bán-phản ứng (tham chiếu)
Cathode: 2H₂O + 2e⁻ → H₂ + 2OH⁻ Anode (acid/trung tính): 2H₂O → O₂ + 4H⁺ + 4e⁻ Thu gọn: 2H₂O → 2H₂ + O₂ Tỷ lệ: n(H₂):n(O₂) = V(H₂):V(O₂) = 2:1
Cách tính khác (từ điện tích)

Molecular / Empirical formula from mass percent

Enter element symbols and mass percentages. Add rows as needed. Molecular weight is optional.
Result
Fill in at least two elements and their percentages.

Radioactive Isotope Dating

Determine the age of a sample from radioactive decay using half-life.

Result